Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

脩

xiū
Nghĩa tiếng Việtthịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại); khô; héo úa
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại)
  2. 2 khô; héo úa

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập