Chữ đơn
腧
Nghĩa tiếng Việthuyệt châm cứu; huyệt vị
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 huyệt châm cứu
- 2 huyệt vị
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.