膑Chữ đơn膑Phồn thể: [臏]bìnNghĩa tiếng Việtbiến thể của 髌 (bìn)1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 biến thể của 髌 (bìn)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.膑刑bìnxíng[臏刑]nhổ bỏ xương bánh chè (hình phạt)孙膑Sūn Bìn[孫臏]Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 纵横家 (Zònghéngjiā) trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)孙膑兵法Sūn Bìn Bīngfǎ[孫臏兵法]Binh pháp Tôn TẫnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →