Chữ đơn
舜
Nghĩa tiếng ViệtThuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 虞舜Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (wǔdì)
- 李舜臣Yi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại quân xâm lược Nhật Bản
- 舜帝陵một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 宁远县 (Níngyuǎnxiàn) ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành 运城 (Yùnchéng) Sơn Tây
- 舜日尧年[舜日堯年]Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
- 舜日尧天[舜日堯天]ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể