苞Chữ đơn苞bāoNghĩa tiếng Việtnụ; đài hoa; sum suê1 chữ8 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nụ2 đài hoa3 sum suê4 dồi dàoTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.苞谷bāogǔ[苞穀]biến thể của 包谷 (bāogǔ)苞米bāomǐbiến thể của 包米 (bāomǐ)苞片bāopiànlá bắc (thực vật)苞粟bāosùngô; lúa mì含苞hánbāo(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ花苞huābāonụ hoa开苞kāibāo[開苞]phá trinh苞藏祸心bāocánghuòxīn[苞藏禍心]nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý含苞待放hánbāodàifàngđang ở giai đoạn nụ; đang nụTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →