Chữ đơnChữ đa âm
荔
Phồn thể: [茘]Nghĩa
- 1 biến thể của 荔 (lì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大荔huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南 (Wèinán), Thiểm Tây
- 荔波huyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 荔城Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市 (PútiánShì), Phúc Kiến
- 荔浦huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 荔湾[荔灣]quận Liwan của thành phố Quảng Châu 广州市 (GuǎngzhōuShì), Quảng Đông
- 荔枝quả vải (Litchi chinensis Sonn.)
- 大荔县[大荔縣]huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南 (Wèinán), Thiểm Tây
- 番荔枝mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)
- 荔波县[荔波縣]huyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 荔城区[荔城區]Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市 (PútiánShì), Phúc Kiến
- 荔浦县[荔浦縣]huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 荔湾区[荔灣區]quận Liwan của thành phố Quảng Châu 广州市 (GuǎngzhōuShì), Quảng Đông