荛Chữ đơn荛Phồn thể: [蕘]ráoNghĩa tiếng Việtcủi; cỏ1 chữ9 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 củi2 cỏTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.刍荛chúráo[芻蕘]cắt cỏ và đốn củi; người cắt cỏ; tiều phuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →