莹Chữ đơn莹Phồn thể: [瑩]yíngNghĩa tiếng Việtđộ bóng của đá quý1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 độ bóng của đá quýTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.晶莹jīngyíng[晶瑩]Cấp: HSK 7–9lung linh và trong suốt清莹qīngyíng[清瑩]trong suốt; lấp lánh沈莹Shěn Yíng[沈瑩]Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志绿莹莹lǜyīngyīng[綠瑩瑩]xanh tươi tốtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →