Chữ đơn
葵
Nghĩa
- 1 hoa hướng dương
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海葵hải quỳ
- 锦葵[錦葵]cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 葵涌Kwai Chung (khu vực ở Hồng Kông); Kwai Cheong
- 葵花hoa hướng dương
- 葵青quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông
- 葵扇quạt lá cọ
- 葵鼠chuột lang
- 龙葵[龍葵]cây cà dược (Solanum nigrum)
- 蒲葵cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
- 秋葵đậu bắp (Abelmoschus esculentus)
- 山葵mù tạt wasabi
- 蜀葵cây mãn đình hồng (Alcea rosea)