Chữ đơn
蔡
Nghĩa
- 1 họ [Cai4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蔡甸quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), tỉnh Hồ Bắc
- 蔡锷[蔡鍔]Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915
- 蔡伦[蔡倫]Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy
- 蔡襄Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống
- 上蔡huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 新蔡huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 蔡甸区[蔡甸區]quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), tỉnh Hồ Bắc
- 蔡东藩[蔡東藩]Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
- 蔡国强[蔡國強]Thái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng
- 蔡李佛[蔡李彿]Cai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo, Choi Leih Faht - Võ thuật
- 蔡依林Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan
- 蔡英文Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016