Chữ đơn
蔹
Phồn thể: [蘞]Nghĩa tiếng Việtcây leo; dây leo; cây mọc trườn
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây leo
- 2 dây leo
- 3 cây mọc trườn
- 4 loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.