Chữ đơn
薅
Nghĩa tiếng Việtnhổ cỏ; nắm hoặc túm chặt
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhổ cỏ
- 2 nắm hoặc túm chặt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.