蘅Chữ đơn蘅héngNghĩa tiếng ViệtCây gừng dại Asarum blumei1 chữ19 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 Cây gừng dại Asarum blumeiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.杜蘅dùhéngAsarum forbesii (cây gừng dại)蘅芜héngwú[蘅蕪]Cây gừng Asarum blumei蘅塘退士Héngtáng Tuìshìtên hiệu của Tôn Chu 孙诛 (SūnZhū) (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐诗三百首 (TángshīSānbǎiShǒu)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →