蛹Chữ đơn蛹yǒngNghĩa tiếng Việtnhộng; ấu trùng1 chữ13 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhộng2 ấu trùngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蚕蛹cányǒng[蠶蛹]nhộng tằm; ấu trùng tằm成蛹chéngyǒnghóa nhộng; trở thành nhộng化蛹huàyǒnghoá nhộng; biến thành nhộng破蛹pòyǒngra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →