Chữ đơn
蜃
Nghĩa tiếng Việtcon trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 con trai khổng lồ
- 2 (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.