裢Chữ đơn裢Phồn thể: [褳]liánNghĩa tiếng Việttúi đeo từ thắt lưng1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 túi đeo từ thắt lưngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.搭裢dālian[搭褳]biến thể của 褡裢 (dālian)褡裢dālian[褡褳]túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn; áo mặc để đấu vật Trung QuốcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →