Chữ đơn
褫
Nghĩa tiếng Việttước bỏ; tước đoạt; bãi nhiệm
- 1 chữ
- 15 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 tước bỏ
- 2 tước đoạt
- 3 bãi nhiệm
- 4 cách chức
- 5 cởi đồ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.