Chữ đơn
谵
Phồn thể: [譫]Nghĩa tiếng Việt(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảng
- 1 chữ
- 15 nét
Nghĩa
- 1 (văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.