Từ ghép
赤壁
Nghĩa tiếng ViệtChibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸宁市 (Xiánníngshì), Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黄州区 (Huángzhōuqū) của thành phố Huanggang 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc, nơi diễn ra trận Xích Bích nổi tiếng năm 208
- 2 chữ
- 23 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸宁市 (Xiánníngshì), Hồ Bắc
- 2 Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黄州区 (Huángzhōuqū) của thành phố Huanggang 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc, nơi diễn ra trận Xích Bích nổi tiếng năm 208
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赤壁市Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸宁市 (Xiánníngshì), Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黄州区 (Huángzhōuqū) thuộc thành phố Hoàng Cương 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc, nơi diễn ra trận Xích Bích nổi tiếng năm 208
- 赤壁县[赤壁縣]huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸宁市 (Xiánníngshì), Hồ Bắc
- 小赤壁Xích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭 (Bìtán), Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
- 赤壁之战[赤壁之戰]Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黄州区 (Huángzhōuqū) thuộc thành phố Hoàng Cương 黄冈 (Huánggāng), thất bại quyết định của Tào Tháo 曹操 (CáoCāo) dưới tay nước Ngô ở phía nam; tập nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义 (SānguóYǎnyì)