趼Chữ đơn趼jiǎnNghĩa tiếng Việt(hình thức giới hạn) vết chai1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (hình thức giới hạn) vết chaiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.重趼chóngjiǎnvết chai dày趼子jiǎnzivết chai (mảng da cứng); vết chai chân趼足jiǎnzúbàn chân với vết chai; bóng nghĩa là hành quân dài và vất vả老趼lǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiǎnvết chai; cục chai (ở chân)吴趼人Wú Jiǎnrén[吳趼人]Ngô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng" 二十年目睹之怪現狀|二十年目睹之怪现状Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →