踬Chữ đơn踬Phồn thể: [躓]zhìNghĩa tiếng Việtvấp, ngã1 chữ15 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 vấp, ngãTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.跋前踬后báqiánzhìhòu[跋前躓後]làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gìTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →