逵Chữ đơn逵kuíNghĩa tiếng Việtngã tư; đại lộ1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngã tư2 đại lộTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.李逵Lǐ KuíLi Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水浒全传 (Shuǐhǔquánzhuàn)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →