Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

鑫

xīn
Nghĩa tiếng Việt(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)
  • 1 chữ
  • 24 nét

Nghĩa

  1. 1 (dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập