Chữ đơn
铢
Phồn thể: [銖]Nghĩa tiếng Việtmột phần hai mươi tư của một lạng (2 hoặc 3 gram)
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 một phần hai mươi tư của một lạng (2 hoặc 3 gram)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.