铧Chữ đơn铧Phồn thể: [鏵]huáNghĩa tiếng Việtlưỡi cày; cái mai1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lưỡi cày2 cái maiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.犁铧líhuá[犁鏵]lưỡi cày多铧犁duōhuálí[多鏵犁]cày nhiều lưỡi何厚铧Hé Hòuhuá[何厚鏵]Hà Hậu Hoa (1955-), nhà tài chính và chính trị gia Ma Cao, Trưởng Đặc khu 1999-2009Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →