铨Chữ đơn铨Phồn thể: [銓]quánNghĩa tiếng Việtđánh giá; chọn lựa1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đánh giá2 chọn lựaTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.胡铨Hú Quán[胡銓]Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống铨衡quánhéng[銓衡]đo lường và chọn lựa nhân tài蒋士铨Jiǎng Shìquán[蔣士銓]Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家铨叙部Quánxùbù[銓敘部]Bộ Nội vụ, Đài LoanTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →