铰Chữ đơnjiǎo铰Phồn thể: [鉸]Nghĩa tiếng Việtkéo; cắt (bằng kéo)1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 kéo2 cắt (bằng kéo)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.铰刀jiǎodāo[鉸刀]dao chuốt; kéo铰链jiǎoliàn[鉸鏈]bản lề门铰ménjiǎo[門鉸]bản lề cửa蝴蝶铰húdiéjiǎo[蝴蝶鉸]bản lềTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →