锷Chữ đơn锷Phồn thể: [鍔]èNghĩa tiếng Việtlưỡi dao; sắc bén1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lưỡi dao2 sắc bénTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蔡锷Cài È[蔡鍔]Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →