镂Chữ đơn镂Phồn thể: [鏤]lòuNghĩa tiếng Việtkhắc; chạm; thép cứng1 chữ14 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 khắc2 chạm3 thép cứngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.镌镂juānlòu[鐫鏤]khắc镂刻lòukè[鏤刻]chạm khắc; khắc镂空lòukōng[鏤空]chạm rỗng; đục thủng铭心镂骨míngxīnlòugǔ[銘心鏤骨]khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quênTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →