镣Chữ đơnliào镣Phồn thể: [鐐]Nghĩa tiếng Việtxiềng chân; cùm1 chữ17 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xiềng chân2 cùmTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.脚镣jiǎoliào[腳鐐]xiềng chân; cùm chân镣铐liàokào[鐐銬]xiềng xích và còng tay; cùm và khoá tay镣锁liàosuǒ[鐐鎖]khoá xiềng (để kiềm chế ngựa); khoá còng tayTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →