Chữ đơn
闽
Phồn thể: [閩]Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (Fújiàn); cũng đọc là [Min2]
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (Fújiàn)
- 2 cũng đọc là [Min2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 闽菜[閩菜]ẩm thực Phúc Kiến
- 闽侯[閩侯]Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến
- 闽江[閩江]Sông Mân, Phúc Kiến
- 闽南[閩南]Minnan (Phúc Kiến Nam)
- 闽清[閩清]Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến
- 闽语[閩語]các phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v.
- 闽粤[閩粵]Phúc Kiến và Quảng Đông
- 纳闽[納閩]Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
- 闽侯县[閩侯縣]Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến
- 闽南话[閩南話]Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
- 闽南语[閩南語]Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
- 闽清县[閩清縣]Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến