Chữ đơn
阜
Nghĩa
- 1 dồi dào
- 2 gò đất
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阜城huyện Fucheng ở Hengshui 衡水 (Héngshuǐ), Hebei
- 阜康Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州 (ChāngjíHuízúzìzhìzhōu), Tân Cương
- 阜南Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜阳 (Fùyáng), An Huy
- 阜宁[阜寧]huyện Funing ở Yancheng 盐城 (Yánchéng), Jiangsu
- 阜平xem 阜平县 (Fùpíngxiàn)
- 阜新thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng), đông bắc Trung Quốc
- 阜阳[阜陽]thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
- 曲阜Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ)
- 阴阜[陰阜]mô công
- 阜成门[阜成門]khu Phúc Thành Môn của Bắc Kinh
- 阜城县[阜城縣]huyện Fucheng ở Hengshui 衡水 (Héngshuǐ), Hebei
- 阜康市Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州 (ChāngjíHuízúzìzhìzhōu), Tân Cương