Chữ đơnChữ đa âm
雍
Nghĩa
- 1 hòa hợp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辟雍trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
- 纳雍[納雍]huyện Nayong ở địa khu Bijie 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 邵雍Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
- 时雍[時雍]hòa hợp; hài hòa
- 雍阏[雍閼]chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó
- 雍和hòa hợp
- 雍穆biến thể của 雍睦 (yōngmù)
- 雍睦hài hòa; thân thiện
- 雍容tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh
- 雍雍hài hòa; bình yên
- 雍正Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)
- 雍重cồng kềnh