Chữ đơnChữ đa âm
颉
Phồn thể: [頡]Nghĩa tiếng Việttịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tịch thu
- 2 động vật huyền thoại giống chó (xưa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.