Chữ đơnChữ đa âm
颍
Phồn thể: [潁]Nghĩa tiếng Việtvỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vỏ hạt
- 2 đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 临颍[臨潁]huyện Lingying ở Luohe 漯河 (Luòhé), Hà Nam
- 颍东[潁東]Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), An Huy
- 颍泉[潁泉]Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), tỉnh An Huy
- 颍上[潁上]Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜阳 (Fùyáng), An Huy
- 颍州[潁州]Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), An Huy
- 临颍县[臨潁縣]huyện Lingying ở Luohe 漯河 (Luòhé), Hà Nam
- 颍东区[潁東區]Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), An Huy
- 颍泉区[潁泉區]Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), tỉnh An Huy
- 颍上县[潁上縣]Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜阳 (Fùyáng), An Huy
- 颍州区[潁州區]Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜阳市 (FùyángShì), An Huy