颢Chữ đơn颢Phồn thể: [顥]hàoNghĩa tiếng Việt(văn học) trắng và sáng1 chữ18 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) trắng và sángTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.程颢Chéng Hào[程顥]Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống崔颢Cuī Hào[崔顥]Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →