Houzii
← Từ điển
Chữ đơn
xū

魆

Nghĩa tiếng Việtmờ; tối; chợt; bí mật
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mờ; tối
  2. 2 chợt
  3. 3 bí mật
  4. 4 âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập