魆Chữ đơnxū魆Nghĩa tiếng Việtmờ; tối; chợt; bí mật1 chữ15 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mờ; tối2 chợt3 bí mật4 âm đọc ở Đài Loan: [xu4]Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.魆魆xūxūmột cách bí mật; lén lút黑魆魆hēixūxūmờ mịt; tối; âm u; đenTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →