魍Chữ đơn魍wǎngNghĩa tiếng Việtdùng trong 魍魉 (wǎngliǎng)1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 魍魉 (wǎngliǎng)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.魍魉wǎng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)liǎng[魍魎]yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ魑魅魍魉chīmèiwǎng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)liǎng[魑魅魍魎](thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái魍魉鬼怪wǎngliǎngguǐguài[魍魎鬼怪]yêu ma quỷ quáiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →