鲛Chữ đơn鲛Phồn thể: [鮫]jiāoNghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) cá mập1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (hình thức kết hợp) cá mậpTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.鲽鲛diéjiāo[鰈鮫]cá tầm鲛人jiāorén[鮫人]người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thành ngọc trai鲛鱼jiāoyú[鮫魚](cổ) cá mập马鲛mǎjiāo[馬鮫]cá thu青鲛qīngjiāo[青鮫]cá mập thu竹鲛zhújiāo[竹鮫]xem 马鲛鱼 (mǎjiāoyú)马鲛鱼mǎjiāoyú[馬鮫魚]cá thuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →