Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

鸷

Phồn thể: [鷙]
zhì
Nghĩa tiếng Việtdữ dằn; tàn bạo; chim săn mồi
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dữ dằn
  2. 2 tàn bạo
  3. 3 chim săn mồi

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập