麽Chữ đơn麽Phồn thể: [麼]móNghĩa tiếng Việtnhỏ bé; không đáng kể1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhỏ bé2 không đáng kểTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.那麽nàmebiến thể của 那么 (nàme)这麽zhème[這麽]biến thể của 这么 (zhème)幺麽小丑yāomóxiǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)chǒu[么麼小醜]kẻ tầm thường không đáng kểTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →