Chữ đơnChữ đa âm
黎
Nghĩa tiếng Việt(văn học) đen; tối; nhiều
- 1 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) đen
- 2 tối
- 3 nhiều
- 4 đông đúc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黎明[lê minh]Cấp: HSK 7–9bình minh; rạng đông
- 巴黎Paris, thủ đô của Pháp
- 昌黎Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (Qínhuángdǎo), Hà Bắc
- 重黎Chongli, tên khác của Zhurong 祝融 (Zhùróng), thần lửa
- 嘉黎huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地区 (Nàqǔdìqū), trung bộ Tây Tạng
- 黎城huyện Licheng ở Changzhi 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 黎川huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
- 黎黑biến thể của 黧黑 (líhēi)
- 黎利Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
- 黎曼G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
- 黎民người dân thường; quần chúng
- 黎平huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu