Chữ Hán
垡
Nghĩacày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)
Bộ thủ土
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- cày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 伐 + 土
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 伐
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.