Chữ Hán
搽
Nghĩabôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên
Bộ thủ扌
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 茶
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 茶
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.