Chữ Hán
楫
Nghĩamái chèo (cổ); biến thể của 楫 (jí)
Bộ thủ木
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- mái chèo (cổ)
- biến thể của 楫 (jí)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 咠
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 咠qìthì thầm; trách, vu khống
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 咠
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.