Chữ Hán
痍
Nghĩavết bầm; chỗ lở loét
Bộ thủ疒
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- vết bầm; chỗ lở loét
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 夷
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 夷yíngười không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di; xoá sổ
- Phần chỉ nghĩa: 疒
- Phần chỉ âm: 夷
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.