痍Chữ đơn痍yíNghĩa tiếng Việtvết bầm; chỗ lở loét1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 vết bầm2 chỗ lở loétTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.疮痍chuāngyí[瘡痍]vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương疮痍满目chuāngyímǎnmù[瘡痍滿目]khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)满目疮痍mǎnmùchuāngyí[滿目瘡痍]khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →