Từ ghép
满目疮痍
Phồn thể: [滿目瘡痍]Nghĩa
- 1 khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.