Chữ Hán
褂
Nghĩaáo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng
Bộ thủ衤
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 卦
- 衤yīdạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
- 卦guàsơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng); một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 卦
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.