Chữ Hán
靳
Nghĩadây cương; keo kiệt; họ [Jin4]
Bộ thủ革
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dây cương; keo kiệt
- họ [Jin4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 革 + 斤
- 革géda động vật; da thuộc; cải cách
- 斤jīn[cân]cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
- Phần chỉ nghĩa: 革
- Phần chỉ âm: 斤
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.